AISENTRA VIỆT NAM
Theo dõi dịch bệnh
VN---------------- --:--:--UTC+7
MỨC ĐE DỌA · NGHIÊM TRỌNG
TÍN HIỆU TRONG 24 GIỜ
2.820
+12.4%
Thu thập đa ngôn ngữ trực tiếp
XÁC SUẤT BÙNG PHÁT QUỐC GIA
64%
trung bình có trọng số trên 34 tỉnh thành
DENG · INFA · HFMD · H5
KHU VỰC NÓNG
17
An Giang · Influenza A
dự kiến ~19 ngày · tải 61%
Ổ DỊCH PHÁT HIỆN BỞI AI
29
bất thường mới · cửa sổ 30 phút
tự động chuyển cấp lên phòng chỉ huy Bộ Y tế
Bối cảnh môi trườngThủy: 5 cảnh báo / 1 theo dõi · Nhiệt: 4 cực đoan, 7 nâng cao · Mưa so mùa cao nhất +57% tại Lạng Sơn.
§01 Theo Dõi Đang Hoạt Động· không có giả thiết đang mở
Bảng Theo DõiGIẢ THIẾT · ĐỒNG HỒ KHỐNG CHẾ
tự cập nhật 60s · sắp xếp theo độ khẩn
0 giả thiết đang hoạt động · sắp xếp theo đồng hồ
  • Không có theo dõi nào trong giai đoạn này.
§02 Vận Hành· luồng bằng chứng + bản đồ + tác nhân
Luồng Bằng Chứng0/8 nguồn · tiếng Việt · tiếng Anh
trực tiếp
cập nhật 0s trước

Lớp xác minh nguồn: chỉ RSS trong danh mục AISentra, đối chiếu tên miền bài với nhà xuất bản, và đối chất nhanh giữa các đầu báo độc lập (72 giờ). Không thay thế phán đoán chuyên gia; tin bị phân tích viên từ chối không đưa vào Watch.

Tầng dữ liệu: (1) đề cập truyền thông → (2) giả thiết Watch trên bảng điều khiển → (3) chỉ cơ quan y tế mới tuyên bố ổ dịch hoặc khuyến cáo chính thức. Chi tiết trong mục Giới thiệu.

  • Đang tải nguồn tin & tín hiệu…
Bản Đồ Nguy Cơ VN34 TỈNH THÀNH · TRỰC TIẾP
tự làm mới 60s
100%

Zoom bằng nút hoặc con lăn · nhấn giữ và kéo map (kéo được mọi hướng: lên/xuống/trái/phải), hoặc chuột giữa, hoặc giữ Alt/Space + kéo · phím mũi tên khi map được focus · bấm tỉnh để chi tiết (Esc đóng).

Hà Nội (HAN) · 32% · Influenza A · low · Δ-20% wk · load 78%Hải Phòng (HPG) · 43% · Influenza A · low · Δ24% wk · load 45%Huế (HUE) · 29% · Influenza A · low · Δ48% wk · load 93%Đà Nẵng (DAN) · 89% · Influenza A · critical · Δ-21% wk · load 51%Đà Nẵng89% · Influenza ATP.HCM (HCM) · 87% · Influenza A · critical · Δ12% wk · load 73%TP.HCM87% · Influenza ACần Thơ (CAN) · 56% · Dengue · elevated · Δ29% wk · load 67%Lai Châu (LCH) · 53% · Influenza A · elevated · Δ-4% wk · load 48%Điện Biên (DIE) · 59% · Avian H5 · elevated · Δ4% wk · load 56%Lào Cai (LAO) · 82% · Influenza A · critical · Δ4% wk · load 76%Lào Cai82% · Influenza ATuyên Quang (TUY) · 63% · Acute diarrhea · elevated · Δ28% wk · load 89%Cao Bằng (CAB) · 54% · Acute diarrhea · elevated · Δ-17% wk · load 47%Lạng Sơn (LAN) · 82% · Influenza A · critical · Δ-8% wk · load 44%Lạng Sơn82% · Influenza AThái Nguyên (THN) · 49% · HFMD · elevated · Δ-16% wk · load 71%Sơn La (SON) · 33% · HFMD · low · Δ-5% wk · load 72%Phú Thọ (PHT) · 78% · Avian H5 · high · Δ-27% wk · load 55%Phú Thọ78% · Avian H5Bắc Ninh (BNH) · 72% · Acute diarrhea · high · Δ-26% wk · load 56%Bắc Ninh72% · Acute diarrheaQuảng Ninh (QNI) · 52% · Avian H5 · elevated · Δ47% wk · load 67%Hưng Yên (HUN) · 54% · Acute diarrhea · elevated · Δ34% wk · load 62%Ninh Bình (NIB) · 92% · HFMD · critical · Δ-19% wk · load 38%Ninh Bình92% · HFMDThanh Hóa (THH) · 87% · HFMD · critical · Δ1% wk · load 55%Thanh Hóa87% · HFMDNghệ An (NGH) · 89% · Dengue · critical · Δ-32% wk · load 55%Nghệ An89% · DengueHà Tĩnh (HTH) · 73% · Influenza A · high · Δ-29% wk · load 76%Hà Tĩnh73% · Influenza AQuảng Trị (QTR) · 78% · Dengue · high · Δ-17% wk · load 73%Quảng Trị78% · DengueQuảng Ngãi (QNG) · 27% · Avian H5 · low · Δ16% wk · load 67%Gia Lai (GIA) · 40% · Acute diarrhea · low · Δ9% wk · load 78%Đắk Lắk (DLA) · 87% · Avian H5 · critical · Δ3% wk · load 51%Đắk Lắk87% · Avian H5Khánh Hòa (KHA) · 66% · Avian H5 · high · Δ43% wk · load 47%Lâm Đồng (LDO) · 93% · Acute diarrhea · critical · Δ35% wk · load 64%Lâm Đồng93% · Acute diarrheaĐồng Nai (DNA) · 27% · Influenza A · low · Δ-24% wk · load 86%Tây Ninh (TNH) · 42% · Avian H5 · low · Δ25% wk · load 44%Đồng Tháp (DTH) · 62% · Dengue · elevated · Δ37% wk · load 60%Vĩnh Long (VLO) · 84% · Influenza A · critical · Δ-21% wk · load 91%Vĩnh Long84% · Influenza AAn Giang (ANG) · 94% · Influenza A · critical · Δ35% wk · load 61%An Giang94% · Influenza ACà Mau (CMA) · 74% · Dengue · high · Δ-2% wk · load 88%Cà Mau74% · DengueWGS84VN-RISK · LIVE
SEVERITYlowelevatedhighcritical
Môi trườngthủy · cảnh báomưa 7d so mùanóng bức

Nhãn 16 tỉnh nguy cơ cao được bố trí sẵn để giảm chồng chữ. Zoom ~≥140% để thấy mã 3 chữ các tỉnh còn lại. Hover chấm xem đủ thông tin.

Dự BáoSXH · 28 ngày
Sốt xuất huyết · dự báo lăn toàn quốcmô hình ais-epi-v3.2 (kết hợp mạng nơ-ron hồi quy và đồ thị)
đã ghi nhận dự báo khoảng tin cậy 80%
0224448673897-14d-7dBÂY GIỜ+7d+14d+21d+28dđỉnh +27 ngày · ~689 ca/ngày

Dải 80% là khoảng tin cậy thống kê, không phải giới hạn vật lý. Chuỗi dài hạn nhạy cảm với miễn dịch, biến chủng, và kiểm soát véc-tơ; trình bày kèm kịch bản khi briefing cho lãnh đạo.

Thẻ mô hình (minh bạch)
  • Đầu vào: chuỗi thời gian tổng hợp quốc gia (demo) + giả định mùa vụ và kiểm soát véc-tơ — không phải dữ liệu cá nhân.
  • Đầu ra: đường cong dự báo trung bình và dải 80% cho 28 ngày tới; đỉnh được chọn là argmax của dự báo sau ngày 0.
  • Đánh giá nội bộ (demo): kiểm tra lùi trên dữ liệu tổng hợp giả lập; không có peer review độc lập cho bản trình diễn này.
  • Giới hạn: không dùng cho phân bổ giường bệnh hay dự trữ thuốc; cần mô hình địa phương hóa và dữ liệu báo cáo chính thức trước khi vận hành.
Tác nhân thông minh6 ĐANG HOẠT ĐỘNG
điều phối
  • Giám sáthoạt động
    Đã thu 312 bài mạng xã hội · 41 ghi chú phòng khám
  • Nghiên cứuđang quét
    Đã lập chỉ mục bản in trước về kháng thuốc muỗi Aedes (Bangkok)
  • Đột biếnhoạt động
    Phát hiện chuyển dòng DENV-2 · cụm TP.HCM
  • Báo cáo Chính phủchờ
    16:42 (giờ Việt Nam) · đã gửi bản tóm tắt hằng ngày tới phòng chỉ huy Bộ Y tế
  • Truyền thông Cônghoạt động
    Soạn khuyến cáo nước sạch cho Cần Thơ
  • Phân loạibáo động
    Đã chuyển cấp: tín hiệu cúm H5 gia cầm, Bình Dương
§03 Báo Cáo Hằng Ngày· định dạng Bộ Y tế · 2026-05-14 (UTC+7)
Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt NamTỰ ĐỘNG SOẠN
chờ chuyên viên duyệt
Tự động soạn · tác nhân báo cáo · 2026-05-14 (UTC+7) · chờ chuyên viên duyệt

Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt Nam

Xác suất bùng phát quốc gia ở mức 64% trên 34 tỉnh thành được giám sát. Hệ thống giám sát tự động đã đánh dấu 29 ổ dịch mới trong 30 phút qua, với 17 khu vực ở mức nâng cao hoặc nghiêm trọng.

Mức quan tâm cao nhất: An Giang · Influenza A với xác suất 94%, dự đoán đỉnh trong ~19 ngày. Dự báo tải bệnh viện: 61% công suất giường truyền nhiễm.

Giải thích ngắn cho độc giả · Influenza A: Cúm mùa do virus cúm, lây qua đường hô hấp. Triệu chứng thường gồm sốt, ho, mệt. Vaccine và vệ sinh tay giúp giảm nguy cơ nặng.

Đồng bộ căng thẳng môi trường (chỉ ngữ cảnh y tế): thủy nặng 5 tỉnh, theo dõi 1 tỉnh; nắng nóng cực đoan 4 tỉnh, nâng cao 7 tỉnh. Mưa 7 ngày so chuẩn mùa cao nhất +57% tại Lạng Sơn; hỗ trợ giám sát sốt xuất huyết, đường ruột sau ngập, và tải cấp cứu do nhiệt.

Độ không chắc chắn: xác suất và dải tin cậy là đầu ra mô hình, không thay thế xét nghiệm hay điều tra trường. Cần hiệu chuẩn theo mùa dịch và đánh giá triển khai có kiểm soát trước khi gắn với ngưỡng điều phối thực tế.

Đối soát đường dọc (mô phỏng báo cáo bệnh truyền nhiễm): khu vực đỉnh quan tâm An Giang; ~100 ca trong 7 ngày trên chuỗi chính thức · chênh cảnh báo sớm 0 ngày so với báo cáo · đối soát nhất quán. Có 14 đơn vị hành chính lệch đối soát trong ảnh chụp này.

Mức phản ứng minh họa (cần đối chiếu quy trình địa phương): Kích hoạt phòng chỉ huy. Ngưỡng trong bản minh họa lấy từ xác suất tổng hợp, không phải quyết định điều phối tự động.

  • Chỉ số véc-tơ (Aedes) cao hơn 3 lần so với mức cơ sở tại 4 phường · liên hệ với tín hiệu ngập lụt.
  • Phát hiện chuyển dòng DENV-2 qua giải trình tự phòng thí nghiệm địa phương; tác nhân Đột biến đã chuyển lên đơn vị giám sát di truyền học.
  • Hiện tượng cạn kit chẩn đoán tại nhà thuốc TP.HCM gợi ý báo cáo dưới mức 2,4× thực tế; yêu cầu cung ứng đã tự động phát hành.
  • Tín hiệu cúm H5 trên gia cầm (Bình Dương) đang được kiểm soát; tư thế Tác nhân Phân loại: CẢNH BÁO.
§04 Tham Chiếu Khu Vực· 34 tỉnh thành · sắp xếp theo nguy cơ
Bảng Nguy Cơ Khu VựcSẮP XẾP · XÁC SUẤT
có thể xuất
Khu vựcBệnhXác suấtΔ tuầnTải bệnh việnDự kiếnMứcĐối soát · quy trìnhMôi trườngDân số
An GiangANGInfluenza A94% 35%
61%
+19dcritical
100 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·PC
+24%H++
3,630,000
Lâm ĐồngLDOAcute diarrhea93% 35%
64%
+19dcritical
109 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
CB↑·PC
+16%
3,320,000
Ninh BìnhNIBHFMD92% 19%
38%
+12dcritical
85 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +1 ngày
KHỚP·PC
+33%
4,000,000
Đà NẵngDANInfluenza A89% 21%
51%
+10dcritical
82 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
CB↑·PC
+1%H++
2,700,000
Nghệ AnNGHDengue89% 32%
55%
+8dcritical
10 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -1 ngày
BC↓·PC
-24%
3,420,000
TP.HCMHCMInfluenza A87% 12%
73%
+10dcritical
58 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
CB↑·PC
+30%TV
14,000,000
Thanh HóaTHHHFMD87% 1%
55%
+18dcritical
26 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
CB↑·PC
+15%
3,700,000
Đắk LắkDLAAvian H587% 3%
51%
+7dcritical
23 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
CB↑·PC
-26%
2,840,000
Vĩnh LongVLOInfluenza A84% 21%
91%
+21dcritical
99 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·PC
+50%TV+
3,370,000
Lào CaiLAOInfluenza A82% 4%
76%
+16dcritical
24 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +1 ngày
KHỚP·PC
+7%
1,620,000
Lạng SơnLANInfluenza A82% 8%
44%
+22dcritical
101 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
CB↑·PC
+57%TV+
790,000
Phú ThọPHTAvian H578% 27%
55%
+18dhigh
79 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
CB↑·PT
-7%
3,700,000
Quảng TrịQTRDengue78% 17%
73%
+20dhigh
13 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
BC↓·PT
+41%
1,500,000
Cà MauCMADengue74% 2%
88%
+16dhigh
46 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +1 ngày
KHỚP·PT
-10%
2,070,000
Hà TĩnhHTHInfluenza A73% 29%
76%
+15dhigh
85 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·PT
-19%H+
1,320,000
Bắc NinhBNHAcute diarrhea72% 26%
56%
+12dhigh
42 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
CB↑·PT
-29%H++
3,800,000
Khánh HòaKHAAvian H566% 43%
47%
+14dhigh
19 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
BC↓·PT
+25%H++
1,840,000
Tuyên QuangTUYAcute diarrhea63% 28%
89%
+22delevated
19 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
BC↓·GSMR+
-1%
1,730,000
Đồng ThápDTHDengue62% 37%
60%
+20delevated
53 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +2 ngày
CB↑·GSMR+
-25%
3,370,000
Điện BiênDIEAvian H559% 4%
56%
+15delevated
46 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·GSMR+
-16%
620,000
Cần ThơCANDengue56% 29%
67%
+7delevated
65 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·GSMR+
-5%
3,200,000
Cao BằngCABAcute diarrhea54% 17%
47%
+13delevated
11 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -1 ngày
KHỚP·GSMR+
+54%H+
542,000
Hưng YênHUNAcute diarrhea54% 34%
62%
+17delevated
38 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·GSMR+
-21%
3,210,000
Lai ChâuLCHInfluenza A53% 4%
48%
+6delevated
59 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·GSMR+
+2%H+
470,000
Quảng NinhQNIAvian H552% 47%
67%
+17delevated
39 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
CB↑·GSMR+
+38%
1,380,000
Thái NguyênTHNHFMD49% 16%
71%
+8delevated
55 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·GSMR+
-34%
1,620,000
Hải PhòngHPGInfluenza A43% 24%
45%
+21dlow
9 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -2 ngày
KHỚP·TD
+41%H+TV+
4,000,000
Tây NinhTNHAvian H542% 25%
44%
+9dlow
38 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
KHỚP·TD
-35%
3,100,000
Gia LaiGIAAcute diarrhea40% 9%
78%
+22dlow
11 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+37%H+
3,140,000
Sơn LaSONHFMD33% 5%
72%
+5dlow
36 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -1 ngày
KHỚP·TD
+47%
1,280,000
Hà NộiHANInfluenza A32% 20%
78%
+11dlow
60 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +4 ngày
KHỚP·TD
+49%H+TV+
8,400,000
HuếHUEInfluenza A29% 48%
93%
+21dlow
10 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +1 ngày
KHỚP·TD
+12%
1,240,000
Quảng NgãiQNGAvian H527% 16%
67%
+6dlow
37 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: +3 ngày
KHỚP·TD
+40%H+TV+
1,880,000
Đồng NaiDNAInfluenza A27% 24%
86%
+9dlow
7 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: -1 ngày
KHỚP·TD
-32%
4,400,000