AISENTRA VIỆT NAM
Theo dõi dịch bệnh
MỨC ĐE DỌA · THẬN TRỌNG

AISentra theo dõi tín hiệu dịch bệnh trên 34 tỉnh thành theo thời gian thực. Dành cho cán bộ y tế công cộng, nhà nghiên cứu và đội quản trị rủi ro doanh nghiệp.

Đang đồng bộ Bảng điều khiển hiển thị dữ liệu minh họa ngay — luồng RSS trực tiếp sẽ thay thế khi tải xong.
TÍN HIỆU TRONG 24 GIỜ
44
đang tải RSS…
số mục sau khi loại trùng trong lần kéo này
ĐIỂM BẰNG CHỨNG (RSS)
19%
đang tải RSS…
thang nội bộ — không phải xác suất dịch tễ đã kiểm chứng
KHU VỰC NÓNG
0
đang tải RSS…
dự kiến ~9 ngày · tải 36%
Ổ DỊCH PHÁT HIỆN BỞI AI
27
đang tải RSS…
cờ cụm từ văn bản RSS (cần xác minh cơ quan y tế)
env.bar.kickerThủy: 8 cảnh báo / 1 theo dõi · Nhiệt: 3 cực đoan, 10 nâng cao · Mưa so mùa cao nhất +58% tại Cần Thơ.
§01 Theo Dõi Đang Hoạt Động· 20 giả thiết đang mở · khẩn cấp nhất: Marburg
Bảng Theo DõiGIẢ THIẾT · ĐỒNG HỒ KHỐNG CHẾ
tự cập nhật 60s · sắp xếp theo độ khẩn
20 giả thiết đang hoạt động · sắp xếp theo đồng hồ
  • MarburgBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    24%+6.3
    xác suất · Δ 24 giờ
    5d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Avian influenzaBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    24%+6.1
    xác suất · Δ 24 giờ
    5d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • MpoxBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    22%+3.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    6d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Nipah virusBẤT THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    22%+3.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    7d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Acute diarrheaBẤT THƯỜNG
    VN · Thanh Hóa · Đắk Lắk · Hưng Yên
    22%+16.6
    xác suất · Δ 24 giờ
    11d
    thời gian khống chế
    8
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Enrich evidence: query supplementary sources, await confirmation.
  • Avian influenza H5BÌNH THƯỜNG
    VN · Nghệ An · Cà Mau · Hà Tĩnh
    15%+9.9
    xác suất · Δ 24 giờ
    14d
    thời gian khống chế
    3
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • CholeraBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    14%+1.5
    xác suất · Δ 24 giờ
    15d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Zoonotic riskBÌNH THƯỜNG
    VN · Quảng Ninh · Thái Nguyên · Lai Châu
    13%+8.2
    xác suất · Δ 24 giờ
    15d
    thời gian khống chế
    4
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • MeaslesBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    11%+3.1
    xác suất · Δ 24 giờ
    17d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Dengue suspectedBÌNH THƯỜNG
    VN · Hà Nội · Thanh Hóa · Quảng Ninh
    10%+4.7
    xác suất · Δ 24 giờ
    18d
    thời gian khống chế
    4
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Atypical pneumoniaBÌNH THƯỜNG
    VN · Cao Bằng · Cần Thơ
    10%+4.7
    xác suất · Δ 24 giờ
    18d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Pediatric overloadBÌNH THƯỜNG
    VN · Điện Biên · Tuyên Quang
    8%+3.4
    xác suất · Δ 24 giờ
    19d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • DengueBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    11%+1.1
    xác suất · Δ 24 giờ
    20d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • InfluenzaBÌNH THƯỜNG
    TOÀN CẦU · -
    11%+1.4
    xác suất · Δ 24 giờ
    20d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Pediatric febrile clusterBÌNH THƯỜNG
    VN · Hưng Yên · Đà Nẵng
    7%+2.0
    xác suất · Δ 24 giờ
    20d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    ổ dịch
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Febrile illnessBÌNH THƯỜNG
    VN · Lạng Sơn · An Giang · Hà Nội
    8%+3.0
    xác suất · Δ 24 giờ
    23d
    thời gian khống chế
    4
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Enteric viralBÌNH THƯỜNG
    VN · Hải Phòng · Lào Cai · Thái Nguyên
    7%+2.0
    xác suất · Δ 24 giờ
    24d
    thời gian khống chế
    3
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Dengue vectorBÌNH THƯỜNG
    VN · Tây Ninh
    7%+1.9
    xác suất · Δ 24 giờ
    24d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Pediatric febrileBÌNH THƯỜNG
    VN · Hải Phòng
    6%·+0.9
    xác suất · Δ 24 giờ
    25d
    thời gian khống chế
    1
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
  • Imported riskBÌNH THƯỜNG
    VN · TP.HCM · Vĩnh Long
    6%·+0.7
    xác suất · Δ 24 giờ
    25d
    thời gian khống chế
    2
    bằng chứng
    Hành động đề xuấtmở vụ →
    Monitor; no action required.
§02 Vận Hành· luồng bằng chứng + bản đồ + tác nhân
Luồng Bằng Chứng18/18 nguồn · tiếng Việt · tiếng Anh
minh họa
cập nhật 0s trước

Lớp xác minh nguồn (RSS): chỉ nhận nguồn RSS trong danh mục AISentra, đối chiếu tên miền bài với nhà xuất bản, và đối chất nhanh giữa các đầu báo độc lập (72 giờ). Không quét trực tiếp mạng xã hội ở phiên bản này. Không thay thế phán đoán chuyên gia; tin bị phân tích viên từ chối không đưa vào Watch.

Tầng dữ liệu hiện tại: (1) RSS công khai đã chọn lọc → (2) giả thiết Watch trên bảng điều khiển → (3) chỉ cơ quan y tế mới tuyên bố ổ dịch hoặc khuyến cáo chính thức. Chi tiết trong mục Giới thiệu.

Bản Đồ Nguy Cơ VN34 TỈNH THÀNH · TRỰC TIẾP
tự làm mới 60s
100%

Zoom bằng nút hoặc con lăn · nhấn giữ và kéo map (kéo được mọi hướng: lên/xuống/trái/phải), hoặc chuột giữa, hoặc giữ Alt/Space + kéo · phím mũi tên khi map được focus · bấm tỉnh để chi tiết (Esc đóng).

Hà Nội (HAN) · điểm bằng chứng 30% · Febrile illness · low · Δ0% tuần · tải minh họa 30%Hà Nội30%Hải Phòng (HPG) · điểm bằng chứng 36% · Pediatric febrile · low · Δ0% tuần · tải minh họa 33%Hải Phòng36%Huế (HUE) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Huế0%Đà Nẵng (DAN) · điểm bằng chứng 31% · Pediatric febrile cluster · low · Δ0% tuần · tải minh họa 30%Đà Nẵng31%TP.HCM (HCM) · điểm bằng chứng 29% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 29%TP.HCM29%Cần Thơ (CAN) · điểm bằng chứng 25% · Atypical pneumonia · low · Δ0% tuần · tải minh họa 27%Cần Thơ25%Lai Châu (LCH) · điểm bằng chứng 25% · Zoonotic risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 27%Lai Châu25%Điện Biên (DIE) · điểm bằng chứng 21% · Pediatric overload · low · Δ0% tuần · tải minh họa 25%Điện Biên21%Lào Cai (LAO) · điểm bằng chứng 16% · Enteric viral · low · Δ0% tuần · tải minh họa 22%Lào Cai16%Tuyên Quang (TUY) · điểm bằng chứng 22% · Pediatric overload · low · Δ0% tuần · tải minh họa 25%Tuyên Quang22%Cao Bằng (CAB) · điểm bằng chứng 25% · Atypical pneumonia · low · Δ0% tuần · tải minh họa 27%Cao Bằng25%Lạng Sơn (LAN) · điểm bằng chứng 18% · Febrile illness · low · Δ0% tuần · tải minh họa 23%Lạng Sơn18%Thái Nguyên (THN) · điểm bằng chứng 39% · Enteric viral · low · Δ0% tuần · tải minh họa 34%Thái Nguyên39%Sơn La (SON) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Sơn La0%Phú Thọ (PHT) · điểm bằng chứng 23% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 26%Phú Thọ23%Bắc Ninh (BNH) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Bắc Ninh0%Quảng Ninh (QNI) · điểm bằng chứng 41% · Zoonotic risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 35%Quảng Ninh41%Hưng Yên (HUN) · điểm bằng chứng 32% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 31%Hưng Yên32%Ninh Bình (NIB) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Ninh Bình0%Thanh Hóa (THH) · điểm bằng chứng 42% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 36%Thanh Hóa42%Nghệ An (NGH) · điểm bằng chứng 24% · Avian influenza H5 · low · Δ0% tuần · tải minh họa 26%Nghệ An24%Hà Tĩnh (HTH) · điểm bằng chứng 27% · Avian influenza H5 · low · Δ0% tuần · tải minh họa 28%Hà Tĩnh27%Quảng Trị (QTR) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Quảng Trị0%Quảng Ngãi (QNG) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Quảng Ngãi0%Gia Lai (GIA) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Gia Lai0%Đắk Lắk (DLA) · điểm bằng chứng 24% · Acute diarrhea · low · Δ0% tuần · tải minh họa 26%Đắk Lắk24%Khánh Hòa (KHA) · điểm bằng chứng 19% · Febrile illness · low · Δ0% tuần · tải minh họa 24%Khánh Hòa19%Lâm Đồng (LDO) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Lâm Đồng0%Đồng Nai (DNA) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Đồng Nai0%Tây Ninh (TNH) · điểm bằng chứng 25% · Dengue vector · low · Δ0% tuần · tải minh họa 27%Tây Ninh25%Đồng Tháp (DTH) · điểm bằng chứng 0% · — · low · Δ0% tuần · tải minh họa 14%Đồng Tháp0%Vĩnh Long (VLO) · điểm bằng chứng 14% · Imported risk · low · Δ0% tuần · tải minh họa 21%Vĩnh Long14%An Giang (ANG) · điểm bằng chứng 18% · Febrile illness · low · Δ0% tuần · tải minh họa 23%An Giang18%Cà Mau (CMA) · điểm bằng chứng 30% · Avian influenza H5 · low · Δ0% tuần · tải minh họa 30%Cà Mau30%WGS84VN-RISK · LIVE
SEVERITYlowelevatedhighcritical
Môi trườngthủy · cảnh báomưa 7d so mùanóng bức

Cả 34 tỉnh thành sau sáp nhập đều có nhãn; vị trí đã tinh chỉnh để giảm chồng chữ. Hover chấm xem đủ thông tin.

Dự BáoSXH · 28 ngày
Sốt xuất huyết · dự báo lăn toàn quốcminh họa · ais-epi-v3.2 (chuỗi tổng hợp giả lập — không phải báo cáo Bộ Y tế)
đã ghi nhận dự báo khoảng tin cậy 80%
0230460690920-14d-7dBÂY GIỜ+7d+14d+21d+28dđỉnh +27 ngày · ~711 ca/ngày

Dải 80% là khoảng tin cậy thống kê, không phải giới hạn vật lý. Chuỗi dài hạn nhạy cảm với miễn dịch, biến chủng, và kiểm soát véc-tơ; trình bày kèm kịch bản khi briefing cho lãnh đạo.

Thẻ mô hình (minh bạch)
  • Đầu vào: chuỗi thời gian tổng hợp quốc gia (demo) + giả định mùa vụ và kiểm soát véc-tơ — không phải dữ liệu cá nhân.
  • Đầu ra: đường cong dự báo trung bình và dải 80% cho 28 ngày tới; đỉnh được chọn là argmax của dự báo sau ngày 0.
  • Đánh giá nội bộ (demo): kiểm tra lùi trên dữ liệu tổng hợp giả lập; không có peer review độc lập cho bản trình diễn này.
  • Giới hạn: không dùng cho phân bổ giường bệnh hay dự trữ thuốc; cần mô hình địa phương hóa và dữ liệu báo cáo chính thức trước khi vận hành.
Tác nhân thông minh6 ĐANG HOẠT ĐỘNG
minh họa
  • Giám sáthoạt động
    Đã thu 312 mục RSS công khai · 41 tín hiệu y tế đã trích xuất
  • Nghiên cứuđang quét
    Đã lập chỉ mục bản in trước về kháng thuốc muỗi Aedes (Bangkok)
  • Đột biếnhoạt động
    Phát hiện chuyển dòng DENV-2 · cụm TP.HCM
  • Báo cáo Chính phủchờ
    16:42 (giờ Việt Nam) · đã soạn bản tóm tắt hằng ngày, sẵn sàng chờ chuyên viên duyệt
  • Truyền thông Cônghoạt động
    Soạn khuyến cáo nước sạch cho Cần Thơ
  • Phân loạibáo động
    Đã chuyển cấp: tín hiệu cúm H5 gia cầm, Bình Dương
§03 Báo Cáo Hằng Ngày· định dạng Bộ Y tế · 2026-06-30 (UTC+7)
Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt NamTỰ ĐỘNG SOẠN
chờ chuyên viên duyệt
Tự động soạn · tác nhân báo cáo · 2026-06-30 (UTC+7) · chờ chuyên viên duyệt

Báo Cáo Theo Dõi Dịch Bệnh Hằng Ngày · Việt Nam

Xác suất bùng phát quốc gia ở mức 19% trên 34 tỉnh thành được giám sát. Hệ thống giám sát tự động đã đánh dấu 27 ổ dịch mới trong 30 phút qua, với 0 khu vực ở mức nâng cao hoặc nghiêm trọng.

Mức quan tâm cao nhất: Thanh Hóa · Acute diarrhea với xác suất 42%, dự đoán đỉnh trong ~9 ngày. Dự báo tải bệnh viện: 36% công suất giường truyền nhiễm.

Giải thích ngắn cho độc giả · Acute diarrhea: Tiêu chảy cấp có thể do virus, vi khuẩn hoặc ký sinh trùng; nguy cơ chính là mất nước. Trẻ em và người cao tuổi cần theo dõi chặt.

Đồng bộ căng thẳng môi trường (chỉ ngữ cảnh y tế): thủy nặng 8 tỉnh, theo dõi 1 tỉnh; nắng nóng cực đoan 3 tỉnh, nâng cao 10 tỉnh. Mưa 7 ngày so chuẩn mùa cao nhất +58% tại Cần Thơ; hỗ trợ giám sát sốt xuất huyết, đường ruột sau ngập, và tải cấp cứu do nhiệt.

Độ không chắc chắn: xác suất và dải tin cậy là đầu ra mô hình, không thay thế xét nghiệm hay điều tra trường. Cần hiệu chuẩn theo mùa dịch và đánh giá triển khai có kiểm soát trước khi gắn với ngưỡng điều phối thực tế.

Đối soát đường dọc (mô phỏng báo cáo bệnh truyền nhiễm): khu vực đỉnh quan tâm Thanh Hóa; ~0 ca trong 7 ngày trên chuỗi chính thức · chênh cảnh báo sớm 0 ngày so với báo cáo · đối soát nhất quán. Có 0 đơn vị hành chính lệch đối soát trong ảnh chụp này.

Mức phản ứng minh họa (cần đối chiếu quy trình địa phương): Theo dõi tăng cường. Ngưỡng trong bản minh họa lấy từ xác suất tổng hợp, không phải quyết định điều phối tự động.

  • Chỉ số véc-tơ (Aedes) cao hơn 3 lần so với mức cơ sở tại 4 phường · liên hệ với tín hiệu ngập lụt.
  • Phát hiện chuyển dòng DENV-2 qua giải trình tự phòng thí nghiệm địa phương; tác nhân Đột biến đã chuyển lên đơn vị giám sát di truyền học.
  • Hiện tượng cạn kit chẩn đoán tại nhà thuốc TP.HCM gợi ý báo cáo dưới mức 2,4× thực tế; yêu cầu cung ứng đã tự động phát hành.
  • Tín hiệu cúm H5 trên gia cầm (Bình Dương) đang được kiểm soát; tư thế Tác nhân Phân loại: CẢNH BÁO.
§04 Tham Chiếu Khu Vực· 34 tỉnh thành · sắp xếp theo nguy cơ
Bảng Nguy Cơ Khu VựcSẮP XẾP · XÁC SUẤT
có thể xuất
Khu vựcBệnhBằng chứngΔ tuầnTải bệnh việnDự kiếnMứcĐối soát · quy trìnhMôi trườngDân số
Thanh HóaTHHAcute diarrhea42% 0%
36%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-20%H+
4,324,783
Quảng NinhQNIZoonotic risk41% 0%
35%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-11%
1,497,447
Thái NguyênTHNEnteric viral39% 0%
34%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-6%
1,799,489
Hải PhòngHPGPediatric febrile36% 0%
33%
+9dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+45%H+TV+
4,664,124
Hưng YênHUNAcute diarrhea32% 0%
31%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+37%
3,567,943
Đà NẵngDANPediatric febrile cluster31% 0%
30%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+29%TV
3,065,628
Hà NộiHANFebrile illness30% 0%
30%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-27%
8,807,523
Cà MauCMAAvian influenza H530% 0%
30%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+8%
2,606,672
TP.HCMHCMAcute diarrhea29% 0%
29%
+12dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+31%
14,002,598
Hà TĩnhHTHAvian influenza H527% 0%
28%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+24%
1,622,901
Cần ThơCANAtypical pneumonia25% 0%
27%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+58%TV+
4,199,824
Lai ChâuLCHZoonotic risk25% 0%
27%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+49%TV+
512,601
Cao BằngCABAtypical pneumonia25% 0%
27%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-25%
573,119
Tây NinhTNHDengue vector25% 0%
27%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-6%H+
3,254,170
Nghệ AnNGHAvian influenza H524% 0%
26%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+0%
3,831,694
Đắk LắkDLAAcute diarrhea24% 0%
26%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+29%H+
3,346,853
Phú ThọPHTAcute diarrhea23% 0%
26%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-13%
4,022,638
Tuyên QuangTUYPediatric overload22% 0%
25%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-32%H+
1,865,270
Điện BiênDIEPediatric overload21% 0%
25%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+50%TV+
673,091
Khánh HòaKHAFebrile illness19% 0%
24%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-1%
2,243,554
Lạng SơnLANFebrile illness18% 0%
23%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-13%H++
881,384
An GiangANGFebrile illness18% 0%
23%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+22%H+
4,952,238
Lào CaiLAOEnteric viral16% 0%
22%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+43%TV+
1,778,785
Vĩnh LongVLOImported risk14% 0%
21%
+14dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+0%
4,257,581
HuếHUE0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+47%H+TV+
1,432,986
Sơn LaSON0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+14%H+
1,404,587
Bắc NinhBNH0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-33%H+
3,619,433
Ninh BìnhNIB0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+42%H+TV+
4,412,264
Quảng TrịQTR0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+35%H++
1,870,845
Quảng NgãiQNG0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+30%
2,161,755
Gia LaiGIA0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+56%H++
3,583,693
Lâm ĐồngLDO0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
-28%
3,872,999
Đồng NaiDNA0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+47%TV+
4,491,408
Đồng ThápDTH0% 0%
14%
+24dlow
0 ca / 7 ngày · cảnh báo sớm: 0 ngày
KHỚP·TD
+13%
4,370,046